食
ăn, thực phẩm
N39 nét
On'yomi
ショク shokuジキ jiki
Kun'yomi
く.う ku.uく.らう ku.rauた.べる ta.beruは.む ha.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
あのレストランは毎日二千食準備している。
That restaurant prepares two thousand meals every day.
彼は飢えた者に食を与えた。
He furnished food to the hungry.
医者は彼女に厳しい規定食を勧めた。
The doctor ordered her to go on a strict diet.
Từ có kanji này
飲食いんしょくăn uống食べるたべるăn食べ物たべものthức ăn, đồ ăn食堂しょくどうnhà ăn食事しょくじbữa ăn, ăn食卓しょくたくbàn ăn食料品しょくりょうひんthực phẩm, hàng tạp hóa昼食ちゅうしょくbữa trưa, ăn trưa外食がいしょくăn ngoài quán試食ししょくnếm thử, lấy mẫu食うくうăn, tiêu xài食器しょっきdụng cụ ăn, bát đĩa食後しょくごsau ăn cơm食費しょくひchi phí ăn uống食品しょくひんthức ăn, lương thực食物しょくもつthực phẩm食欲しょくよくcơn đói夕食ゆうしょくcơm tối, bữa tối洋食ようしょくẩm thực phương Tây和食わしょくẩm thực Nhật, đồ ăn Nhật