no, thỏa mãn, chán

N113 nét

On'yomi

ホウ hou

Kun'yomi

あ.きる a.kiruあ.かす a.kasuあ.く a.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

おいしいケーキを食べて飽きるほど満足した。

Tôi cảm thấy no nê sau khi ăn bánh ngọt ngon.

同じ映画を何度も見ていると飽きてくる。

Tôi cảm thấy chán khi xem cùng một bộ phim nhiều lần.

彼は新しい経験に飽くことなく挑戦し続けている。

Anh ấy tiếp tục thách thức bản thân mình mà không bao giờ cảm thấy chán những trải nghiệm mới.