駆
lái, chạy, phi nhanh, thúc đẩy
N114 nét
On'yomi
ク ku
Kun'yomi
か.ける ka.keruか.る ka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
消防車は火災現場へ急いで駆けつけた。
Xe cứu hỏa nhanh chóng chạy tới hiện trường vụ cháy.
馬は草原を自由に駆け回っていた。
Con ngựa đang phi nước đại tự do trên cánh đồng cỏ.
彼の情熱は多くの人々を行動へ駆り立てた。
Niềm đam mê của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người hành động.