駆られる
かられる karareru
bị thúc đẩy bởi
N1Động từNội động từ
Trọng âm
4⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
不安に駆られて、つい電話をした
Bị lo âu thúc đẩy, tôi cuối cùng cũng gọi điện
かられる karareru
bị thúc đẩy bởi
不安に駆られて、つい電話をした
Bị lo âu thúc đẩy, tôi cuối cùng cũng gọi điện