駐
đóng quân, cư trú, lưu trú
N215 nét
On'yomi
チュウ chuu
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
米軍は日本に駐留しています。
Quân đội Mỹ đóng quân ở Nhật Bản.
大使は首都に駐在しています。
Đại sứ đang cư trú tại thủ đô.
駐車場に車を駐めました。
Tôi đã đỗ xe ở bãi đỗ xe.