兼ね備える
かねそなえる kanesonaeru
kết hợp, có cả hai tính chất
N1Động từNgoại động từ
Trọng âm
5
Kanji trong từ này
Ví dụ
美貌(びぼう)と知性(ちせい)を兼ね備えた女性
một phụ nữ có cả nhan sắc lẫn trí tuệ
かねそなえる kanesonaeru
kết hợp, có cả hai tính chất
美貌(びぼう)と知性(ちせい)を兼ね備えた女性
một phụ nữ có cả nhan sắc lẫn trí tuệ