兼
kiêm, vừa, trước hết, sẵn
N110 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
か.ねる ka.neru-か.ねる -ka.neru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この雑誌の編集者兼出版社が一部の読者から批判された。
Biên tập viên kiêm nhà xuất bản của tạp chí này bị một số độc giả chỉ trích.
彼は小説家兼画家である。
Anh ấy là một nhà văn và họa sĩ.
編集者兼出版者であるその人は私のいとこです。
Người biên tập kiêm nhà xuất bản là anh em họ của tôi.