兼業
けんぎょう kengyou
làm thêm, kinh doanh phụ
N1Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
喫茶店と花屋を兼業する
làm việc kiêm nhiệm ở quán cà phê và cửa hàng hoa
けんぎょう kengyou
làm thêm, kinh doanh phụ
喫茶店と花屋を兼業する
làm việc kiêm nhiệm ở quán cà phê và cửa hàng hoa