兼業

けんぎょう kengyou

làm thêm, kinh doanh phụ

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

喫茶店と花屋を兼業する

làm việc kiêm nhiệm ở quán cà phê và cửa hàng hoa