未だに
いまだに imadani
vẫn còn, cho đến bây giờ
N1Trạng từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
汚染問題は未だに解決していない
Vấn đề ô nhiễm vẫn chưa được giải quyết.
いまだに imadani
vẫn còn, cho đến bây giờ
汚染問題は未だに解決していない
Vấn đề ô nhiễm vẫn chưa được giải quyết.