有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 未
未

chưa, chưa xảy ra, vẫn còn

N35 nét

On'yomi

ミ miビ bi

Kun'yomi

いま.だ ima.daま.だ ma.daひつじ hitsuji

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

新しい遺跡で未発掘はいくつだったのですか。

How many new sites were uncovered?

払い戻しを受けるには、商品は未開封のままご返送下さい。

For a refund, you must return the item unopened.

大学卒業生の未就職者は4000人以上に及んでいる。

The number of unemployed college graduates amounts to more than 4000.

Từ có kanji này

未成年みせいねんvị thành niên, chưa thành người lớn未満みまんdưới, ít hơn未来みらいtương lai~未満~みまんdưới, chưa tới未~み~chưa-, không còn未だいまだvẫn còn, vẫn未だにいまだにvẫn còn, cho đến bây giờ未解決みかいけつchưa giải quyết, chưa được giải quyết未開みかいchưa phát triển, chưa khai thác未開発みかいはつchưa phát triển未経験みけいけんthiếu kinh nghiệm, vô kinh nghiệm未婚みこんđộc thân chưa lập gia đình未熟みじゅくchưa trưởng thành, thiếu kinh nghiệm未然みぜんtrước khi điều gì xảy ra, dạng tiềm năng未知みちkhông xác định, bí ẩn未定みていchưa quyết định, không cố định未練みれんưu tiên nung nấu, miễn cưỡng từ bỏ未練がましいみれんがましいmiễn cưỡng, phân vân

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記