chưa, chưa xảy ra, vẫn còn

N35 nét

On'yomi

mi bi

Kun'yomi

いま.だ ima.daま.だ ma.daひつじ hitsuji

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

新しい遺跡で未発掘はいくつだったのですか。

Bao nhiêu địa điểm mới đã được khai quật?

払い戻しを受けるには、商品は未開封のままご返送下さい。

Để được hoàn lại tiền, bạn phải gửi trả lại sản phẩm chưa được mở.

大学卒業生の未就職者は4000人以上に及んでいる。

Số lượng sinh viên tốt nghiệp chưa có việc làm lên tới hơn 4000 người.