足踏み

あしぶみ ashibumi

đánh dấu thời gian, trì trệ

N1Danh từ

Trọng âm

3⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

景気は足踏み状態だ

Nền kinh tế đang ở trạng thái đình trệ.