有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N1
  4. /
  5. 踏
踏

bước, giẫm đạp, thực hiện, đánh giá

N115 nét

On'yomi

トウ tou

Kun'yomi

ふ.む fu.muふ.まえる fu.maeru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は勇敢に新しい道を踏み出した。

He bravely took the first step on a new path.

地面を踏むと音がした。

There was a sound when I stepped on the ground.

責任を果たす決意を踏まえて行動する。

I will act with the determination to fulfill my responsibilities.

Từ có kanji này

踏むふむ踏 trên; bước chân踏み切りふみきりđường giao cắt đường sắt踏み切るふみきるquyết định, hành động quyết liệt雑踏ざっとうđông đúc (đám đông người)足踏みあしぶみđánh dấu thời gian, trì trệ踏まえるふまえるbước lên, giẫm lên, dựa trên踏み越えるふみこえるbước qua; vượt qua (khó khăn)踏み込むふみこむbước nặng, đạp vào, xâm nhập踏み出すふみだすbước ra, đi một bước踏み場ふみばchỗ đứng, nền tảng踏み入れるふみいれるbước vào (nơi, khu vực)踏み躙るふみにじるgiẫm lên; giẫm ngang, đạp lên踏襲とうしゅうkế thừa, nhận nuôi

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記