bước, giẫm đạp, thực hiện, đánh giá

N115 nét

On'yomi

トウ tou

Kun'yomi

ふ.む fu.muふ.まえる fu.maeru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は勇敢に新しい道を踏み出した。

Anh ấy một cách dũng cảm bước vào con đường mới.

地面を踏むと音がした。

Có một tiếng động khi tôi踩 trên mặt đất.

責任を果たす決意を踏まえて行動する。

Tôi sẽ hành động với quyết tâm thực hiện trách nhiệm của mình.