踏
bước, giẫm đạp, thực hiện, đánh giá
N115 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
ふ.む fu.muふ.まえる fu.maeru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は勇敢に新しい道を踏み出した。
He bravely took the first step on a new path.
地面を踏むと音がした。
There was a sound when I stepped on the ground.
責任を果たす決意を踏まえて行動する。
I will act with the determination to fulfill my responsibilities.
Từ có kanji này
踏むふむ踏 trên; bước chân踏み切りふみきりđường giao cắt đường sắt踏み切るふみきるquyết định, hành động quyết liệt雑踏ざっとうđông đúc (đám đông người)足踏みあしぶみđánh dấu thời gian, trì trệ踏まえるふまえるbước lên, giẫm lên, dựa trên踏み越えるふみこえるbước qua; vượt qua (khó khăn)踏み込むふみこむbước nặng, đạp vào, xâm nhập踏み出すふみだすbước ra, đi một bước踏み場ふみばchỗ đứng, nền tảng踏み入れるふみいれるbước vào (nơi, khu vực)踏み躙るふみにじるgiẫm lên; giẫm ngang, đạp lên踏襲とうしゅうkế thừa, nhận nuôi