踏襲
とうしゅう toushuu
kế thừa, nhận nuôi
N1Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Ví dụ
前社長の経営方針を踏襲する
kế thừa chính sách quản lý của cựu chủ tịch
受け継ぐ(うけつぐ)
thừa kế/kế tục
とうしゅう toushuu
kế thừa, nhận nuôi
前社長の経営方針を踏襲する
kế thừa chính sách quản lý của cựu chủ tịch
受け継ぐ(うけつぐ)
thừa kế/kế tục