荒らす
あらす arasu
thiệt hại, cướp đoạt
N1Động từNgoại động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
激(はげ)しい雨で、作物(さくもつ)がひどく荒らされた
Mưa lớn làm hư hại nặng nề cây trồng
あらす arasu
thiệt hại, cướp đoạt
激(はげ)しい雨で、作物(さくもつ)がひどく荒らされた
Mưa lớn làm hư hại nặng nề cây trồng