hoang tàn, thô sơ, thô lỗ, hoang dã

N29 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

あ.らす a.rasuあ.れる a.reruあら.い ara.iすさ.ぶ susa.buすさ.む susa.muあ.らし a.rashi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

他人のあらばかり探す嫌な人である。

Anh ấy là một người rất khó tính, luôn chỉ trích người khác.

彼はいつも他人のあらを探している。

Anh ấy luôn tìm lỗi ở người khác.

彼はいつも他人のあらばかり探している。

Anh ấy luôn tìm sai lầm ở người khác.

彼はその生徒の字の書き方のあらを探すがはやい。

Anh ta nhanh chóng tìm ra lỗi trong cách viết chữ của học sinh.