荒
hoang tàn, thô sơ, thô lỗ, hoang dã
N29 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
あ.らす a.rasuあ.れる a.reruあら.い ara.iすさ.ぶ susa.buすさ.む susa.muあ.らし a.rashi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
他人のあらばかり探す嫌な人である。
He is a very irritating critic of others.
彼はいつも他人のあらを探している。
He is always finding fault with other people.
彼はいつも他人のあらばかり探している。
He is always finding fault with others.
彼はその生徒の字の書き方のあらを探すがはやい。
He is quick to find fault with the student's penmanship.
Từ có kanji này
荒いあらいthô, bạo lực; thô sơ, tục tĩu荒々しいあらあらしいbão tuyệt, dữ dội; thô ôi荒れるあれるtrở nên thô, trở nên hỗn loạn, thoái hoá荒っぽいあらっぽいthô, sơ sài, bạo lực荒むすさむhoang tàn, cảnh vắng; hoang dã; đậm đặc荒らすあらすthiệt hại, cướp đoạt荒れ果てるあれはてるsuy tàn, trở nên hoang tàn荒稼ぎあらかせぎkẻ đầu cơ, tài sản bất ngờ荒天こうてんthời tiết xấu, điều kiện bão tố荒波あらなみsóng lớn, khó khăn trong cuộc sống荒廃こうはいhoang tàn, tàn phá