向く
むく muku
phù hợp, thích hợp
N3Động từNội động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
彼[かれ]は教師[きょうし]に向[む]いている
Anh ta thích hợp để làm giáo viên.
むく muku
phù hợp, thích hợp
彼[かれ]は教師[きょうし]に向[む]いている
Anh ta thích hợp để làm giáo viên.