hướng tới, đối mặt, chống lại, tiến tới, tiếp cận

N36 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

む.く mu.kuむ.い mu.i-む.き -mu.kiむ.ける mu.keru-む.け -mu.keむ.かう mu.kauむ.かい mu.kaiむ.こう mu.kouむ.こう- mu.kou-むこ mukoむか.い muka.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

窓は南向きです。

The window faces south.

田中さんに向かって質問した。

I asked a question toward Tanaka.

彼は目標に向かって進んでいる。

He is moving toward his goal.