向かう
むかう mukau
hướng tới, đối diện, đi gặp
N4Động từNội động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
東京[とうきょう]へ向かう新幹線[しんかんせん]
Tàu cao tốc hướng đến Tokyo
向かうところ敵[てき]なし
Tôi là vô địch ở bất cứ nơi nào tôi đến.
むかう mukau
hướng tới, đối diện, đi gặp
東京[とうきょう]へ向かう新幹線[しんかんせん]
Tàu cao tốc hướng đến Tokyo
向かうところ敵[てき]なし
Tôi là vô địch ở bất cứ nơi nào tôi đến.