向こう
むこう mukou
phía đối diện, bên kia; bên kia
N5Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
2⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
向こうから走[はし]って来[き]たのは鈴木[すずき]君[くん]だった
Người chạy tới từ phía kia là Suzuki
むこう mukou
phía đối diện, bên kia; bên kia
向こうから走[はし]って来[き]たのは鈴木[すずき]君[くん]だった
Người chạy tới từ phía kia là Suzuki