向こう

むこう mukou

phía đối diện, bên kia; bên kia

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

2⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

向こうから走[はし]って来[き]たのは鈴木[すずき]君[くん]だった

Người chạy tới từ phía kia là Suzuki