有閑日語
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Từ vựng
/
N3
/
余る
余る
あまる
amaru
còn lại, thừa
N3
Động từ
Nội động từ
Trọng âm
2
Kanji trong từ này
余
dư, thừa, cái tôi, phần còn lại
N3
Ví dụ
予算が1万円余る
Ngân sách còn dư 10.000 yên.