有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 余
余

dư, thừa, cái tôi, phần còn lại

N37 nét

On'yomi

ヨ yo

Kun'yomi

あま.る ama.ruあま.り ama.riあま.す ama.suあんま.り anma.ri

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

うるさいなっ!少しの頭痛くらい我慢しろ。余は魔力がすっからかんだ。それもこれも姫のせいだぞ。

Shurrup! Don't make such a fuss over a little headache. I'm flat out of magical power - this is all your fault!

Từ có kanji này

余るあまるcòn lại, thừa余裕よゆうbình tĩnh, sự linh hoạt余暇よかthời gian rảnh, thời gian tự do余計よけいquá mức, không cần thiết, dư thừa余所よそnơi khác, chỗ khác, thờ ơ余分よぶんthặng dư, dư thừa持て余すもてあますkhông thể xử lý, lúng túng余興よきょうgiải trí, chương trình giải trí余所見よそみnhìn ngang, cái nhìn bên余所者よそものngười ngoài, người lạ余生よせいsống còn lại, phần đời còn lại余地よちphòng dự phòng, lề, khoảng trống余程よほどrất, đáng kể; lạ thường余白よはくkhoảng trắng, lề trang紆余曲折うよきょくせつnhững ngoặn ngoéo, những phức tạp

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記