お昼
おひる ohiru
ban ngày; trưa
N3Danh từ
Trọng âm
2
Kanji trong từ này
Ví dụ
春から夏にかけてはお昼が長い
từ mùa xuân đến mùa hè, ban ngày dài
おお昼にしましょう
chúng ta hãy ăn trưa
おひる ohiru
ban ngày; trưa
春から夏にかけてはお昼が長い
từ mùa xuân đến mùa hè, ban ngày dài
おお昼にしましょう
chúng ta hãy ăn trưa