昼
ban ngày, buổi trưa
N39 nét
On'yomi
チュウ chuu
Kun'yomi
ひる hiru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
昼はホットドッグを食べたんだ。
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì nóng vào buổi trưa.
ケンは昼まで家にいるでしょう。
Ken sẽ ở nhà cho đến buổi trưa.
私は昼も夜も彼女のことを考えている。
Tôi nghĩ về cô ấy cả ngày lẫn đêm.
彼女は昼ごろ現れた。
Cô ấy xuất hiện vào khoảng buổi trưa.
彼は昼眠って夜働く。
Anh ấy ngủ vào ban ngày và làm việc vào ban đêm.
昼のツアーはありますか。
Có những chuyến tour vào ban ngày không?
彼らは昼夜一生懸命働いた。
Họ đã làm việc chăm chỉ cả ngày lẫn đêm.
私たちは、昼に休みをとる。
Chúng tôi nghỉ ngơi vào buổi trưa.
我々は、昼は働き夜は休む。
Chúng tôi làm việc vào ban ngày và nghỉ ngơi vào ban đêm.
列車は昼までに駅に着くだろう。
Chuyến tàu sẽ có lẽ đến ga trước buổi trưa.