ひる hiru

ban ngày, buổi trưa

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

2

Kanji trong từ này

Ví dụ

春[はる]から夏[なつ]にかけては昼が長[なが]い

Từ mùa xuân đến mùa hè, ngày dài