役割
やくわり yakuwari
vai trò, chức năng, nhiệm vụ
N3Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
3⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
母親[ははおや]としての役割を果[は]たす
Đảm nhận vai trò của một người mẹ.
やくわり yakuwari
vai trò, chức năng, nhiệm vụ
母親[ははおや]としての役割を果[は]たす
Đảm nhận vai trò của một người mẹ.