nhiệm vụ, chiến tranh, dịch vụ, vai trò

N37 nét

On'yomi

ヤク yakuエキ eki

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼が重要な役を果たした。

Anh ấy đóng vai trò quan trọng.

彼の望みはハムレットの役を演じることです。

Ước mơ của anh ấy là diễn vai Hamlet.

誰がお姫様の役を演じるの。

Ai sẽ đóng vai công chúa?

彼はハムレットの役を演じた。

Anh ấy đóng vai Hamlet.

彼女は妖精の役を演じた。

Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

彼はリヤ王の役を演じた。

Anh ấy đóng vai Vua Lear.

何の役にも立たない。

Nó không có tác dụng gì cả.

彼は議長の役を務めた。

Anh ấy làm chủ tịch.

私は妖精の役を演じた。

Tôi đóng vai một nàng tiên.

重要な役を演じる。

Tôi đóng một vai trò quan trọng.