役
nhiệm vụ, chiến tranh, dịch vụ, vai trò
N37 nét
On'yomi
ヤク yakuエキ eki
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼が重要な役を果たした。
He played an important part.
彼の望みはハムレットの役を演じることです。
His ambition is to play the part of Hamlet.
誰がお姫様の役を演じるの。
Who will play the role of the princess?
彼はハムレットの役を演じた。
He played the part of Hamlet.
彼女は妖精の役を演じた。
She acted the part of a fairy.
彼はリヤ王の役を演じた。
He acted the part of King Lear.
何の役にも立たない。
It is good for nothing.
彼は議長の役を務めた。
He acted as chairman.
私は妖精の役を演じた。
I acted the part of a fairy.
重要な役を演じる。
I play an important part.
Từ có kanji này
市役所しやくしょtoà thị chính役やくvai trò, nhiệm vụ役員やくいんnhân viên điều hành, sĩ quan, giám đốc役割やくわりvai trò, chức năng, nhiệm vụ役所やくしょcơ quan chính phủ役目やくめnhiệm vụ, vai trò; trách nhiệm役立つやくだつhữu ích, giúp ích主役しゅやくvai chính, nhân vật chính重役じゅうやくvị trí quan trọng, vai trò lãnh đạo大役たいやくsứ mệnh quan trọng, nhiệm vụ lớn役者やくしゃdiễn viên役職やくしょくchức vị, vị trí quan trọng役人やくにんquan chức, cán bộ công下役したやくcấp dưới, người phục tùng現役げんえきđương chức, thí sinh hiện tại上役うわやくcao cấp, người chỉ huy配役はいやくđúc, phân công vai trò役員会やくいんかいcuộc họp hội đồng quản trị役場やくばtòa án, trụ sở công cộng脇役わきやくvai phụ, nhân vật thứ cấp