役目

やくめ yakume

nhiệm vụ, vai trò; trách nhiệm

N3Danh từ

Trọng âm

3

Ví dụ

子どもを守るのは親の役目だ

Bảo vệ trẻ em là trách nhiệm của cha mẹ

役目を果たす

Hoàn thành nhiệm vụ