mắt, lớp, nhìn, trông

N45 nét

On'yomi

モク mokuボク boku

Kun'yomi

me-め -meま- ma-

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

彼女はきれいな目をしている。

Cô ấy có đôi mắt xinh đẹp.

2つ目の角を右に曲がりなさい。

Hãy rẽ phải ở góc đường thứ hai.

彼は崇拝の眼で彼女を眺めた。

Anh ấy nhìn cô ấy với ánh mắt tôn thờ.

ヘレン・ケラーは目と耳と口が不自由だった。

Helen Keller bị mù, điếc và câm.

目が痛い。

Mắt tôi bị đau.

目は心の鏡。

Mắt là gương của linh hồn.

目が痛いです。

Mắt tôi bị đau.

彼の目は青い。

Mắt anh ấy màu xanh.

目を開きなさい。

Hãy mở mắt ra.

人参は目によい。

Cà rốt rất tốt cho thị lực.