同格

どうかく doukaku

bình hạng, địa vị ngang hàng

N3Danh từ

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

「派遣社員」を「正社員」と同格にする

Coi những nhân viên tạm thời như nhân viên chính thức