同
giống, đồng ý, bằng nhau
N46 nét
On'yomi
ドウ dou
Kun'yomi
おな.じ ona.ji
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
英語はドイツ語と同語族である。
The English language is cognate to the German language.
同世代の人は、仕事とか、買い物で留守ばかりです。
My contemporaries are, working, shopping, out and about, all the time.
Từ có kanji này
同じおなじgiống hệt, giống nhau同僚どうりょうđồng nghiệp, cộng sự~同士~どうしbạn, người bạn同~どう~giống, cái đó同格どうかくbình hạng, địa vị ngang hàng同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp同行どうこうđi cùng, đi kèm同時どうじđồng thời, cùng lúc同窓会どうそうかいhội cựu học sinh合同ごうどうliên hiệp, sáp nhập混同こんどうsự nhầm lẫn, lộn xộn同一どういつgiống hệt, như nhau同額どうがくsố tiền bằng nhau, số lượng như nhau同期どうきcùng thời kỳ, cùng lớp同居どうきょsống chung同姓どうせいcùng họ, cùng tên họ同性どうせいcùng giới tính, cùng phái同棲どうせいsống chung, sống cùng同様どうようgiống nhau, hệt nhau一同いちどうmọi người hiện tại, tất cả