研究者

けんきゅうしゃ kenkyuusha

nhà nghiên cứu

N4Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

3

Ví dụ

教師[きょうし]であると同時[どうじ]にまた研究者でもある

Anh ấy vừa là giáo viên vừa là nhà nghiên cứu.