者
người, nhân vật
N48 nét
On'yomi
シャ sha
Kun'yomi
もの mono
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
じっくり彼に耳を貸す者はいない。
No one stops to listen to him.
彼はその強盗事件の従犯者として逮捕された。
He was arrested as an accessory to the robbery.
彼は文学者である。
He is a man of letters.
拾った者が持ち主。
Finders keepers.
最後に笑う者が一番よく笑う。
He laughs best who laughs last.
ためらう者は失敗する。
He who hesitates is lost.
溺れる者は藁をも掴む。
Drowning men clutch at straws.
彼は彼の時代の有名な文学者の一人だった。
He was one of the famous men of letters in his era.
彼は完璧主義者だ。
He is a person who never cuts corners.
私は一時期、天体物理学者になりたかった。
I once wanted to be an astrophysicist.
Từ có kanji này
医者いしゃbác sĩ患者かんじゃbệnh nhân研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu歯医者はいしゃnha sĩ者ものngười利用者りようしゃngười dùng悪者わるものkẻ xấu, người xấu学者がくしゃhọc giả, nhà khoa học記者きしゃnhà báo作者さくしゃtác giả若者わかものthanh niên, người trẻ初心者しょしんしゃngười mới, tân binh怠け者なまけものngười lười biếng著者ちょしゃtác giả, nhà văn被害者ひがいしゃnạn nhân; người chịu đựng筆者ひっしゃtác giả, nhà văn歩行者ほこうしゃngười đi bộ両者りょうしゃhai bên, cả hai phía労働者ろうどうしゃcông nhân, lao động後者こうしゃcái sau, phía sau