出す

だす dasu

lấy ra, rút ra; nộp; gửi

N5動詞他動詞Từ cơ bản

Trọng âm

1

Kanji trong từ này

Ví dụ

財布[さいふ]を出す

拿出錢包

先生[せんせい]に宿題[しゅくだい]を出す

向老師交作業

小包[こづつみ]を出す

寄包裹