伯母

おば oba

cô, dì

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

手土産[てみやげ]を持[も]って伯母の家[いえ]へ行[い]く

Đi đến nhà của dì với một món quà.