母
mẹ
N35 nét
On'yomi
ボ bo
Kun'yomi
はは hahaも mo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
でもさ、母を連れて行かなくてはいけないんだ。
Nhưng này, tôi phải dẫn mẹ tôi đi.
母は留守です。
Mẹ vắng nhà.
母は泣いていた。
Mẹ tôi đang khóc.
母は毎日洗濯する。
Mẹ giặt quần áo mỗi ngày.
母は台所にいます。
Mẹ đang ở bếp.
母は先月から病気だ。
Mẹ tôi đã bị bệnh từ tháng trước.
母はケーキを切った。
Mẹ tôi cắt cái bánh.
母は毎日うちにいます。
Mẹ ở nhà mỗi ngày.
母は新しい服を作った。
Mẹ đã may một bộ quần áo mới.
母は私に薬を飲ませた。
Mẹ tôi bắt tôi uống thuốc.