暇
ひま hima
thời gian rảnh, nghỉ ngơi
N5Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
忙[いそが]しくてお昼[ひる]を食[た]べる暇もない
Bận quá nên không có thời gian ăn trưa.
ひま hima
thời gian rảnh, nghỉ ngơi
忙[いそが]しくてお昼[ひる]を食[た]べる暇もない
Bận quá nên không có thời gian ăn trưa.