ひま hima

thời gian rảnh, nghỉ ngơi

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

忙[いそが]しくてお昼[ひる]を食[た]べる暇もない

Bận quá nên không có thời gian ăn trưa.