暇
rảnh rỗi, thời gian rội
N113 nét
On'yomi
カ ka
Kun'yomi
ひま himaいとま itoma
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
「そっか。暇なら掃除しといて。」「なんだそれ。兄貴をアゴで使うなよ。」
"Ồ? Nếu bạn rảnh thì hãy làm sạch cái gì đó." "Tại sao vậy? Đừng ra lệnh cho anh trai của bạn như vậy!"
今晩暇かな?
Bạn rảnh tối nay không?
暇なやつだ。
Bạn không có gì khác để làm sao?
私は今暇です。
Tôi rảnh bây giờ.
今夜は暇です。
Tôi rảnh tối nay.
私は今日はひまです。
Tôi rảnh hôm nay.
今日の午後父は暇だ。
Chiều nay bố tôi rảnh.
この週末は暇ですか。
Bạn rảnh cuối tuần này không?
来週の土曜日は暇です。
Tôi sẽ rảnh vào thứ bảy tuần tới.
今日の午後は暇ですか。
Bạn rảnh chiều nay không?