早い

はやい hayai

sớm, nhanh, mau

N5形容詞イ形容詞Từ cơ bản

Trọng âm

2

Các hình thức viết

早い速い

Kanji trong từ này

Ví dụ

朝[あさ]起[お]きるのが早い

早上起得早

足[あし]が早い

跑得快