早
sớm, nhanh
N46 nét
On'yomi
ソウ souサッ satsu
Kun'yomi
はや.い haya.iはや hayaはや- haya-はや.まる haya.maruはや.める haya.meruさ- sa-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
早合点の早忘れ。
Soon learnt, soon forgotten.
仕事を早引きする前にあなたの許可をいただきたい。
I need your approval before I leave work early.
Từ có kanji này
早いはやいsớm, nhanh, mau早退そうたいxin phép về sớm早めはやめsớm, trước thời hạn早めるはやめるtiến lên, thúc đẩy, hối hả手早てばやnhanh nhẹn, nhanh chóng素早いすばやいnhanh, nẻo, mau mắn早々そうそうnhanh chóng, tức thì早くともはやくともsớm nhất早くもはやくもsắp, đã早まるはやまるvội vã, sơ xuất; hấp tấp早起きはやおきdậy sớm早急そうきゅうtính cấp bách, tính khẩn cấp早口はやくちnói nhanh, người nói nhanh早口言葉はやくちことばcâu đố khó phát âm早道はやみちđường tắt一刻も早くいっこくもはやくsớm nhất có thể, khẩn cấp手っ取り早いてっとりばやいnhanh chóng, đơn giản早いことはやいことnhanh chóng早いところはやいところvội vàng, nhanh早朝そうちょうsáng sớm