有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N4
  4. /
  5. 早
早

sớm, nhanh

N46 nét

On'yomi

ソウ souサッ satsu

Kun'yomi

はや.い haya.iはや hayaはや- haya-はや.まる haya.maruはや.める haya.meruさ- sa-

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

早合点の早忘れ。

Soon learnt, soon forgotten.

仕事を早引きする前にあなたの許可をいただきたい。

I need your approval before I leave work early.

Từ có kanji này

早いはやいsớm, nhanh, mau早退そうたいxin phép về sớm早めはやめsớm, trước thời hạn早めるはやめるtiến lên, thúc đẩy, hối hả手早てばやnhanh nhẹn, nhanh chóng素早いすばやいnhanh, nẻo, mau mắn早々そうそうnhanh chóng, tức thì早くともはやくともsớm nhất早くもはやくもsắp, đã早まるはやまるvội vã, sơ xuất; hấp tấp早起きはやおきdậy sớm早急そうきゅうtính cấp bách, tính khẩn cấp早口はやくちnói nhanh, người nói nhanh早口言葉はやくちことばcâu đố khó phát âm早道はやみちđường tắt一刻も早くいっこくもはやくsớm nhất có thể, khẩn cấp手っ取り早いてっとりばやいnhanh chóng, đơn giản早いことはやいことnhanh chóng早いところはやいところvội vàng, nhanh早朝そうちょうsáng sớm

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記