不
không, phủ định, xấu
N44 nét
On'yomi
フ fuブ bu
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
このコンピューターは不便です。
This computer is inconvenient.
彼は不親切な人です。
He is an unkind person.
この仕事は不可能ではありません。
This job is not impossible.
Từ có kanji này
不自由ふじゆうbất tiện, không hoạt động tốt不親切ふしんせつtàn nhẫn, thiếu tế nhị不便ふべんbất tiện, khó khăn~不足~ぶそく~ thiếu, không đủ ~不~ふ~không, chưa不安ふあんlo lắng, bất an不安定ふあんていkhông ổn định, lung lay不一致ふいっちkhông nhất quán, không phù hợp不可視ふかしkhông nhìn thấy bằng mắt thường不可能ふかのうkhông thể不公平ふこうへいbất công不幸ふこうbất hạnh, buồn rầu不合格ふごうかくtrượt, rớt不思議ふしぎbí ẩn, kỳ diệu不十分ふじゅうぶんkhông đủ, chưa hoàn chỉnh不足ふそくthiếu hụt, không đủ不注意ふちゅういbất cẩn, sơ sài不動産ふどうさんbất động sản, tài sản不満ふまんkhông hài lòng, bực dọc不愉快ふゆかいkhó chịu, không dễ chịu