主
chủ, chủ nhân, chính, cái chính yếu
N45 nét
On'yomi
シュ shuス suシュウ shuu
Kun'yomi
ぬし nushiおも omoあるじ aruji
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
のろいはのろい主に返る。
Curses, like chickens, come home to roost.
この家のあるじは私だ。
It is I who am head of this family.
読書が彼のおもな楽しみだ。
Reading is his chief amusement.
この国の主な産物の1つはコーヒーだ。
One of the main products of this country is coffee.
昨年の主な出来事は何でしたか。
What were the chief events of last year?
彼の主な興味は史学にある。
His main interest is in history.
この計画の主な目的はなんですか。
What is the main purpose of this plan?
小麦粉はケーキの主な材料だ。
Flour is the main ingredient in cakes.
軽率さが彼の主な特徴である。
Carelessness is his principal feature.
君は君自身の運命の主でもあります。
You are the master of your own destiny.
Từ có kanji này
主人しゅじんchủ nhân, chồngご主人ごしゅじんchồng, người chồng主おもchính, chủ yếu主婦しゅふnội trợ, bà nội trợ持ち主もちぬしchủ sở hữu, chủ主におもにchủ yếu, hầu hết主張しゅちょうkhẳng định, tuyên bố主任しゅにんgiám đốc, chủ tịch主要しゅようchính, chủ yếu専業主婦せんぎょうしゅふnội trợ, bà nội trợ家主やぬしchủ hộ; chủ nhà主観しゅかんchủ quan主義しゅぎtư tưởng, nguyên tắc主語しゅごchủ ngữ (ngữ pháp)主催しゅさいtài trợ, chủ trì主体しゅたいchủ thể, thân chính主題しゅだいchủ đề, nội dung主役しゅやくvai chính, nhân vật chính主力しゅりょくlực lượng chính, trụ cột民主みんしゅdân chủ