cơ cực, hiếm, hạn chế

N14 nét

On'yomi

ボウ bou

Kun'yomi

とぼ.しい tobo.shiiとも.しい tomo.shii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

最近、エネルギーに乏しい感じがします。

Gần đây, tôi cảm thấy thiếu năng lượng.

この地域は水資源に乏しいです。

Vùng này thiếu tài nguyên nước.

彼の提案は創意工夫に乏しかった。

Đề xuất của anh ấy thiếu sự sáng tạo.