乱
bạo loạn, chiến tranh, hỗn loạn, làm rối
N27 nét
On'yomi
ラン ranロン ron
Kun'yomi
みだ.れる mida.reruみだ.る mida.ruみだ.す mida.suみだ midaおさ.める osa.meruわた.る wata.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
部屋が乱雑になっているので、片付けましょう。
Phòng bừa bộn, nên hãy dọn dẹp nó.
戦国時代は戦乱の時代でした。
Thời kỳ Sengoku là một thời đại chiến tranh và hỗn loạn.
彼の考えは乱れていて理解しにくい。
Suy nghĩ của anh ấy hỗn loạn và khó hiểu.