仰
ngửa mặt, nhìn lên, tôn kính
N16 nét
On'yomi
ギョウ gyouコウ kou
Kun'yomi
あお.ぐ ao.guおお.せ oo.seお.っしゃる o.ssharuおっしゃ.る ossha.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼は空を仰ぎながら、深くため息をついた。
Anh ta nhìn lên bầu trời và thở dài sâu.
私たちはこの先生の知識と経験に仰ぎます。
Chúng tôi kính trọng và tôn trọng kiến thức và kinh nghiệm của vị thầy giáo này.
彼は親の援助に仰いで生活している。
Anh ta sống phụ thuộc vào sự hỗ trợ tài chính từ cha mẹ.