何
cái gì
N37 nét
On'yomi
カ ka
Kun'yomi
なに naniなん nanなに- nani-なん- nan-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
ここの家、何匹猫がいるの?
How many cats are there in this house?
彼は今何の仕事をしているのですか。
What is he up to now?
今のアナウンスは何だったのですか。
What did the announcement just say?
私は何軒もの店でその本を探しました。
I inquired about the book in many stores.
学校の前に何本か木が見えます。
You see some trees in front of the school.
なによ!出来ないの?この度胸なし!腰抜けッ!
What? You can't do it? You coward! Chicken!
「や、それほどでも。せいぜい、大きさ比べたり、わい談するくらいだし」「大きさって何の?」「ナニの」
"No, not so much. At most comparing sizes, telling dirty stories." "Sizes of what?" "Of 'that'."
何の話?
What are you talking about?
何に使うの?
What for?
何考えてんだ?
Where's your head at?
Từ có kanji này
何①なにcái gì何②なんcái gì何かなにかcái gì đó, một số何時いつkhi nào, mấy giờ何千なんぜんvài nghìn何しろなにしろdù sao, dù thế nào何だかなんだかbằng cách nào đó, vì lý do nào何でもなんでもbất cứ cái gì, bất kỳ, không quan trọng何とかなんとかbằng cách nào, cố gắng何となくなんとなくbằng cách nào đó, vì lý do nào何と言ってもなんといってもrốt cuộc, dù sao đi nữa何故かなぜかvì lý do nào đó, không biết sao何事なにごとcái gì, có chuyện gì何ともなんともkhông quan trọng, bằng cách nào, rất何分なにぶんvui lòng; cuối cùng; hơi, phần nào何かとなにかとtheo nhiều cách, cách này cách khác何くれとなくなにくれとなくmọi cách, từ mọi phía何なりとなんなりとbất cứ điều gì, tất cả mọi thứ何よりなによりhơn tất cả, tốt nhất何らなんらbất cứ điều gì, hoàn toàn không