免
miễn, tha miễn, bãi bỏ
N18 nét
On'yomi
メン men
Kun'yomi
まぬか.れる manuka.reruまぬが.れる manuga.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は税金の支払いを免除されました。
Anh ấy được miễn trừ từ việc nộp thuế.
その職員は職務を免じられました。
Nhân viên đó đã bị miễn nhiệm vị trí của mình.
規則を守ることは義務免除できません。
Không ai có thể được miễn từ việc tuân theo các quy tắc.