入
vào, nhập
N52 nét
On'yomi
ニュウ nyuuジュ ju
Kun'yomi
い.る i.ru-い.る -i.ru-い.り -i.riい.れる i.reru-い.れ -i.reはい.る hai.ru
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
学校に入ります。
I will enter the school.
この箱にペンを入れてください。
Please put a pen into this box.
明日、会社に入ります。
I will join the company tomorrow.
Từ có kanji này
入るはいるvào, chứa, tham gia入れるいれるbỏ vào, pha chế入学式にゅうがくしきlễ khai giảng押し入れおしいれtủ âm tường kiểu Nhật収入しゅうにゅうthu nhập, lợi tức, doanh thu出入り口でいりぐちlối vào và ra, cửa新入社員しんにゅうしゃいんnhân viên mới新入生しんにゅうせいsinh viên năm nhất入(り)口いりぐちlối vào入院にゅういんnằm viện入学にゅうがくnhập học記入きにゅうđiền vào, viết vào, ghi vào購入こうにゅうmua, sắm手入れていれdọn dẹp, bảo trì受け入れるうけいれるnhận vào, chấp nhận, ôm出入りでいりđi lại, khách ghé thăm新入しんにゅうtuyển dụng mới, người mới入り込むはいりこむvào, bước vào入れ替わるいれかわるthay thế, hoán đổi入れ物いれものthùng chứa, bình chứa