卑
thấp hạ, hèn, tục tĩu
N19 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
いや.しい iya.shiiいや.しむ iya.shimuいや.しめる iya.shimeru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
卑劣な行為は許されない。
Hành động hèn nhát và đê tiện là không được chấp nhận.
彼の卑しい発言に驚いた。
Tôi bị sốc bởi những nhận xét tục tĩu của anh ấy.
卑下して自分を評価してはいけない。
Người ta không nên đánh giá thấp bản thân.