tới, đạt tới, gây ra
On'yomi
Kun'yomi
Thứ tự nét viết
Ví dụ
このような犯罪は罰金および投獄又はそのいずれかで罰せられる。
Tội lỗi như vậy bị phạt tiền và/hoặc tù giam.
私は妹と性格および習慣が大きく異なる。
Tôi khác biệt rất nhiều với em gái trong tính cách và thói quen.
全ての商品及びレストランで割引が効くわけではありません。
Chiếc giảm giá không áp dụng cho tất cả hàng hóa hoặc tất cả nhà hàng.
直径23m(下段)及び18m(上段)、高さ5mの二段式の円墳である。
Đó là một ngôi mộ tròn hai tầng, đường kính 23m (tầng dưới), 18m (tầng trên).
現代の情報及び交通網のおかげで世界はますます小さくなっている。
Nhờ hệ thống thông tin liên lạc và giao thông hiện đại, thế giới ngày càng nhỏ hơn.
それはあらゆる種類の植物、動物、及び昆虫のための実験室である。
Chúng là phòng thí nghiệm tự nhiên cho mọi loại thực vật, động vật và côn trùng.
軟木の絶縁された部屋およびよいヒーターはサウナのための絶対必要である。
Một phòng cách nhiệt bằng gỗ mềm và một máy sưởi tốt là những yếu tố không thể thiếu cho một phòng xông hơi.
日本はそうすることによって、文化及び教育の面で貢献することが出来る。
Nhờ vậy, Nhật Bản có thể đóng góp trong lĩnh vực văn hóa và giáo dục.
登場する人物、団体および地名は実在するものと一切関係ありません。
Các nhân vật, tổ chức và địa danh xuất hiện không có bất kỳ liên quan nào đến những cái thực sự tồn tại.
本論文ではダイアド・スタイルという概念、および美術に与えた影響を検討したい。
Trong bài luận này, tôi muốn xem xét khái niệm 'kiểu đôi' và ảnh hưởng của nó đối với mỹ thuật.