周
chu vi, vòng quanh
N28 nét
On'yomi
シュウ shuu
Kun'yomi
まわ.り mawa.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
その衛星は地球の軌道を10周した。
Vệ tinh này quay quanh Trái Đất 10 vòng.
飛行機は離陸後に空港を二周した。
Máy bay quay vòng quanh sân bay hai lần sau khi cất cánh.
その衛星は地球の軌道を10周した。
Vệ tinh này quay quanh Trái Đất 10 vòng.
飛行機は離陸後に空港を二周した。
Máy bay quay vòng quanh sân bay hai lần sau khi cất cánh.